Saturday, 28/05/2022 - 21:15|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Nhơn Mỹ - Năm học 2021-2022.

Công khai giáo dục học kỳ I năm học 2019 - 2020

Công khai chất lượng giáo dục học kỳ I năm học 2019 - 2020

Tài liệu đính kèm: Tải về

Biểu mẫu 09

PHÒNG GDĐT KẾ SÁCH

TRƯỜNG THCS NHƠN MỸ

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019- 2020

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyn sinh

Học sinh hoàn thành chương trình Tiểu học, có độ tuổi từ 11 đến 13 được tuyển vào lớp 6.

Tất cả học sinh lớp 6 có đủ điều kiện lên lớp theo quy chế đánh giá xếp loại học sinh THCS và học sinh THPT.

Tất cả học sinh lớp 7 có đủ điều kiện lên lớp theo quy chế đánh giá xếp loại học sinh THCS và học sinh THPT.

Tất cả học sinh lớp 8 có đủ điều kiện lên lớp theo quy chế đánh giá xếp loại học sinh THCS và học sinh THPT.

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

- Thực hiện kế hoạch giáo dục (KHGD) với thời lượng là 37 tuần/năm.

- Thực hiện chương trình chính quy hiện hành do Bộ trưởng BGD&ĐT ban hành (thực hiện theo QĐ số: 16/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 05/5/2006 của Bộ Giáo dục & Đào tạo, giảng dạy tất cả các môn học theo qui định của Bộ GD&ĐT).

- Thực hiện theo Công văn số 720/HD-PGDĐT ngày 06/9/2019 của PGD Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung học năm học 2019-2020.

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Xây dựng Ban đại diện Cha Mẹ học sinh lớp và Ban đại diện Cha Mẹ học sinh trường, để tiếp thu ý kiến của PHHS, bàn bạc các biện pháp phối hợp giúp đỡ học sinh có hoàn cảnh khó khăn, vận động học sinh bỏ học trở lại lớp, giải quyết kiến nghị của Cha Mẹ học sinh, góp ý kiến với hoạt động của Ban đại diện Cha Mẹ học sinh.

- Huy động mọi nguồn lực của cộng đồng chăm lo sự nghiệp giáo dục .

- Xây dựng môi trường giáo dục an toànlành mạnh, góp phần xây dựng cơ sở vật chất nhà trường.

- Học sinh thực hiện đầy đủ nhiệm vụ học sinh qui định tại điều lệ trường THCS.

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- HS được mượn đầy đủ SGK để học và các chính sách đối với người học theo quy định hiện hành.

- Học sinh yếu kém được nhà trường tổ chức học phụ đạo để theo kịp chương trình

- Học sinh giỏi được bồi dưỡng để tham gia dự thi học sinh giỏi các cấp.

- Các hoạt động giáo dục hỗ trợ học tập, sinh hoạt:

+ Các khối lớp được tham quan học tập 1 lần/năm

+ Sinh hoạt ngoài giờ lên lớp mỗi tháng 2 tiết

+ Hoạt động giáo dục Hướng nghiệp mỗi tháng 1 tiết (đối với lớp 9).

- Được tham gia các hoạt động ngoại khóa do nhà trường tổ chức trong năm học phù hợp với đặc điểm tâm sinh lý lức tuổi trung học cơ sở.

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

- Hạnh kiểm : loại Tốt 90% - Khá đạt 10%.                 

- Học lực :

+ Loại giỏi 15%;

+ Loại khá 35%;

+ Loại trung bình 46%

+ Loại yếu 4%

+ Loại kém dưới 0%

- Sức khỏe học sinh :

+ Học sinh được khám sức khỏe ít nhất 1 lần/năm (Phối hợp với Trạm y tế xã thực hiện)

+ Học sinh được chăm sóc sức khỏe ban đầu tại trường khi có các vấn đề về sức khỏe.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Học sinh sau khi hoàn thành chương trình của lớp học có đủ điều kiện học tiếp lớp trên.

- Học sinh sau khi học xong chương trình THCS đủ điều kiện được dự xét tốt nghiệp trung học cơ sở.

- Được dự tuyển vào lớp 10 cấp THPT hoặc bổ túc THPT.

- Được theo học các lớp Trung cấp nghề.

 

 

Nhơn Mỹ, ngày 25 tháng 12 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

  Nguyễn Cẩm Bình

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

PHÒNG GDĐT KẾ SÁCH

TRƯỜNG THCS NHƠN MỸ

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, học kỳ I năm học 2019- 2020

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

325

94

89

78

64

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

308

94,8%

89

94,7%

85

95,5%

75

96,2%

59

92,2%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

16

4,9%

4

4,3%

4

4,5%

3

3,8%

5

7,8%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0,3%

1

1,0%

 

 

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số hc sinh chia theo học lực

325

94

89

78

64

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

64

19,7%

15

16,0%

16

18,0%

21

26,9%

12

18,8%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

124

38,2%

37

39,3%

33

37,1%

24

30,8%

30

46,9%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

109

33,5%

29

30,9%

32

36,0%

30

38,5%

18

28,1%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

28

8,6%

13

13,8%

8

8,9%

3

3,8%

4

6,2%

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả HKI

325

94

89

78

64

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

64

19,7%

15

16,0%

16

18,0%

21

26,9%

12

18,8%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

124

38,2%

37

39,3%

33

37,1%

24

30,8%

30

46,9%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

0/2

0/0,6

0/1

0/1

0/0

0/0

0/1

0/1,3

0/0

0/0

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

12

3,6%

2

2,0%

7

8,1%

1

1,4%

2

2,7%

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

 

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

 

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

165/160

51/43

42/47

39/39

33/31

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

5

 

3

1

1

 

 

Nhơn Mỹ, ngày 25 tháng 12 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

Nguyễn Cẩm Bình

Biểu mẫu 11

PHÒNG GDĐT KẾ SÁCH

TRƯỜNG THCS NHƠN MỸ

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, học kỳ I năm học 2019- 2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

17

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

12

-

1

Phòng học kiên c

10

-

2

Phòng học bán kiên c

7

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

4

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

41

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

3828,2 (m2)

11,78 (m2)

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2549,48 (m2)

7,8 (m2)

VI

Tổng diện tích các phòng

1115 (m2)

3,43 (m2)

1

Diện tích phòng học (m2)

665 (m2)

2,04 (m2)

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

300 (m2)

0,92 (m2)

3

Diện tích thư viện (m2)

75 (m2)

0,23 (m2)

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

75 (m2)

0,23 (m2)

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

4

4 bộ/8 lớp

1.1

Khối lớp 6

1

1 bộ/2 lớp

1.2

Khối lớp 7

1

1 bộ/2 lớp

1.3

Khối lớp 8

1

1 bộ/2 lớp

1.4

Khối lớp 9

1

1 bộ/2 lớp

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp...

 

 

2.2

Khối lớp...

 

 

2.3

Khối lớp...

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết b)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

21

15 hs/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

9

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

2/8

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

1/8

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 

 

5

Máy in

5

5/8

6

Máy scanner

1

1/8

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

7

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

7

7/8

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 

 

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Ni dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu ni trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đt chuẩn v sinh*

2

 

2/2

 

0,34/0,34

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Nhơn Mỹ, ngày 25 tháng 12 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Nguyễn Cẩm Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

PHÒNG GDĐT KẾ SÁCH

TRƯỜNG THCS NHƠN MỸ

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, học kỳ I năm học 2019- 2020

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

33

 

 

24

4

4

1

18

10

 

25

3

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

27

 

 

23

4

 

 

18

9

 

25

2

 

 

1

Toán

4

 

 

4

 

 

 

1

3

 

4

 

 

 

2

Vật lý

2

 

 

2

 

 

 

1

1

 

2

 

 

 

3

Hóa học

2

 

 

1

1

 

 

1

1

 

2

 

 

 

4

Sinh học

2

 

 

1

1

 

 

2

 

 

2

 

 

 

5

Ngữ văn

4

 

 

3

1

 

 

2

2

 

3

1

 

 

6

Lịch sử

2

 

 

1

1

 

 

2

 

 

2

 

 

 

7

Địa lý

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

2

 

 

 

8

Tiếng Anh

3

 

 

3

 

 

 

3

 

 

3

 

 

 

9

GDCD

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

10

Công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Tin học

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

12

Thể dục

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

13

Âm nhạc

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

14

Mỹ thuật

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

15

TPT Đội

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

III

Nhân viên

5

 

 

 

 

4

1

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Bảo vệ

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhơn Mỹ, ngày 25 tháng 12 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Nguyễn Cẩm Bình

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 25
Hôm qua : 1
Tháng 05 : 167
Năm 2022 : 1.176